elmwood
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu rừng có nhiều cây dudanh từđếm được (countable)A wood populated with elm trees.
- Gỗ của cây dudanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of the elm tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elmwoodDạng gốc (base form)
- elmwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Elmwood Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Cook, Illinois |
| Elmwood Placedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Hamilton, Ohio, Hoa Kỳ, gần như bị Cincinnati bao quanh |