Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eliminability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính khử được, tính bỏ được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being eliminable
Ví dụ
In
light
of
this
,
it
should
be
clear
why
there
was
no
room
for
Russell’s
ideas
about
the
eliminability
of
sets
in
the
history
I
aimed
to
write
.
AI
1
Tính khử được
1
Tính khử được
1
Tính khử được