Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eleventh-hour
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngay trước thời điểm đã quá muộn; đúng lúc; phút cuối cùng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Just before the moment that it is too late; in the nick of time; last-minute.
Ví dụ
Eleventh-hour
executive
changes
are
not
unique
to
this
outgoing
Administration
—
President
Bill
Clinton
launched
a
number
himself
before
leaving
office
.
AI
1
Ngay trước thời điểm đã quá muộn
1
Ngay trước thời điểm đã quá muộn
1
Ngay trước thời điểm đã quá muộn