elephant's
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Say (say rượu)tính từdrunk (intoxicated with alcohol)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elephant'sDạng gốc (base form)
- more elephant'sSo sánh hơn (comparative)
- most elephant'sSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elephant's trunktính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem elephant, -'s, trunk |
| elephant's eardanh từ | danh từ | Cây Enterolobium cyclocarpum |
| Elephant's Footdanh từ | danh từ | Khối lượng lớn corium bên dưới tàn tích của Lò phản ứng số 4 của Nhà máy điện hạt nhân Chernobyl, được tạo ra do sự tan chảy của nó trong thảm họa Chernobyl năm 1986 |
| elephant's teethdanh từ | danh từ | Ngà voi |
| elephant's toothdanh từ | danh từ | Xúc xắc (khối được ném vào trò chơi may rủi) |
| elephant's toothpastedanh từ | danh từ | Chất tạo bọt do sự phân hủy nhanh chóng của hydrogen peroxide sử dụng kali iodide làm chất xúc tác; kết quả của một thí nghiệm giáo dục phổ biến trong hóa học |
| elephant's snout volutedanh từ | danh từ | Cymbium glans, một loài ốc biển |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .
- ?