Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electrophotographically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương pháp chụp ảnh điện
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By means of electrophotography.
Nguồn gốc
(etymology)
electrophotographic
+
-ally
AI
1
Bằng phương pháp chụp ảnh điện
1
Bằng phương pháp chụp ảnh điện
1
Bằng phương pháp chụp ảnh điện