Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electropathy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép chữa bằng điện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The treatment of disease by electricity.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
electrohomeopathy
Nguồn gốc
(etymology)
electro
+
pathy
Họ từ
(word family)
cùng gốc
electropathy
electropath
ic
Dùng điện chữa bệnh
tính từ
AI
1
Phép chữa bằng điện
1
Phép chữa bằng điện
1
Phép chữa bằng điện