Dịch

electropathy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép chữa bằng điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The treatment of disease by electricity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc electropathy

AI