Dịch

electron gap

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vượt trội được nhận thấy trong thế kỷ 21 về lượng điện có sẵn ở Trung Quốc so với công suất như vậy ở Hoa Kỳ, một khoảng cách bắt đầu trở nên quan trọng về mặt chiến lược vào giữa những năm 2020 khi việc áp dụng AI trong thương mại và quốc phòng đang tăng tốcdanh từ riêngThe perceived superiority in the 21st century of the amount of affordable electricity available in China in comparison with such capacity in the United States, a gap that began to matter strategically in the mid-2020s as AI adoption in commerce and defense was accelerating.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI