Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electrohemostasis
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dùng đốt điện để cầm máu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of electrocautery to stop a hemorrhage
Nguồn gốc
(etymology)
electro-
+
hemostasis
AI
1
Dùng đốt điện để cầm máu
1
Dùng đốt điện để cầm máu
1
Dùng đốt điện để cầm máu