Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electroforming
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc sản xuất các bộ phận có hình dạng bằng cách mạ điện trên mẫu hoặc trục gá
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The manufacture of shaped components by electrodeposition on a pattern or mandrel.
Nguồn gốc
(etymology)
electro-
+
forming
AI
1
Việc sản xuất các bộ phận có hình dạng bằng cách mạ điện trên mẫu hoặc trục gá
1
Việc sản xuất các bộ phận có hình dạng bằng cách mạ điện trên mẫu hoặc trục gá
1
Việc sản xuất các bộ phận có hình dạng bằng cách mạ điện trên mẫu hoặc trục gá