Dịch

electrodynamics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điện động lực, môn động lực điệndanh từkhông đếm được (uncountable)The phenomena associated with moving electric charges, and their interaction with electric and magnetic fields; the study of these phenomena.

Cụm từ (phrase)

quantum electrodynamicsdanh từNghiên cứu sự tương tác của bức xạ điện từ với vật chất tích điện trong khuôn khổ thuyết tương đối và cơ học lượng tử
cavity quantum electrodynamicsdanh từSự tương tác kết hợp giữa vật chất và trường điện từ trong cấu trúc cộng hưởng

Ngôn ngữ khác

AI