Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electrodepositor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện quá trình định vị bằng điện
danh từ
One who carries out electrodeposition.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
electrodepositor
Dạng gốc
(base form)
electrodepositor
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người thực hiện quá trình định vị bằng điện
1
Người thực hiện quá trình định vị bằng điện
1
Người thực hiện quá trình định vị bằng điện