Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ego-mindedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mối bận tâm với chính mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Preoccupation with oneself.
Nguồn gốc
(etymology)
ego-minded
+
-ness
Ví dụ
In
ego-mindedness
you
can
become
hijacked
by
feelings
of
fight
or
flight
in
the
guts
,
which
stiffen
your
body
against
the
negative
reactions
you
anticipate
.
AI
1
Mối bận tâm với chính mình
1
Mối bận tâm với chính mình
1
Mối bận tâm với chính mình