effectualization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình hoặc kết quả của việc thực hiện; một cách hiệu quảdanh từkhông đếm được (uncountable)The process or result of effectualizing; a making effectual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effectualizationDạng gốc (base form)
- effectualizationsSố nhiều (plural)