Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
educational setting
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Môi trường giáo dục, địa điểm học tập
danh từ
environment where learning takes place
Ví dụ
The
study
was
conducted
in
an
educational
setting
that
encouraged
collaboration
.
Nghiên cứu được thực hiện trong môi trường giáo dục khuyến khích hợp tác.
AI
1
Môi trường giáo dục
1
Môi trường giáo dục
1
Môi trường giáo dục