Dịch

EDT

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của Eastern Daylight Timedanh từ riêngInitialism of Eastern Daylight Time.
  2. Trình soạn thảo EDTdanh từ riêngAn editor on the VMS operating system.
  3. Viết tắt của ethanedithioldanh từAbbreviation of ethanedithiol.
  4. Viết tắt của evidential decision theorydanh từInitialism of evidential decision theory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EDTDạng gốc (base form)
  2. EDTsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kiểu dữ liệu liệt kê
  1. Initialism of enumerated data type.

Ví dụ

  • .Một EDT là trường hợp đặc biệt của ADT, trong đó mỗi kiểu tích là một kiểu đơn phần tử.

AI