EDT
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của Eastern Daylight Timedanh từ riêngInitialism of Eastern Daylight Time.
- Trình soạn thảo EDTdanh từ riêngAn editor on the VMS operating system.
- Viết tắt của ethanedithioldanh từAbbreviation of ethanedithiol.
- Viết tắt của evidential decision theorydanh từInitialism of evidential decision theory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EDTDạng gốc (base form)
- EDTsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kiểu dữ liệu liệt kê
- Initialism of enumerated data type.
Ví dụ
- .Một EDT là trường hợp đặc biệt của ADT, trong đó mỗi kiểu tích là một kiểu đơn phần tử.