edacity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính tham ăndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being edacious; huge capacity for eating; greediness; voracity; rapacity.
Họ từ (word family)
cùng gốc edacityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhedācitās
Ví dụ
- [] , , !
- , […]