Dịch

ectropion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng mí mắt lỏng lẻo, đặc trưng bởi mí mắt dưới bị lệch ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of loose eyelids, characterized by the turning outward of the lower eyelid.
  2. Tình trạng của cổ tử cung, đặc trưng bởi các tế bào của cổ tử cung hiện diện ở vị trí của cổ tử cungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition of the cervix, characterized by the cells of the endocervix being present in the location of the ectocervix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ectropionDạng gốc (base form)
  2. ectropionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐκτρόπιον

Họ từ (word family)

cùng gốc ectropion

AI