Dịch

echinus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con nhím biểndanh từA sea urchin.
  2. Khuôn tròn tạo thành chiếc chuông thủ đô theo phong cách Grecian Doric, có đường cong đàn hồi đặc biệtdanh từThe rounded moulding forming the bell of the capital of the Grecian Doric style, which is of a peculiar elastic curve.
  3. Khuôn đúc hình tứ giác (ovolo) theo phong cách Doric La Mãdanh từThe quarter-round moulding (ovolo) of the Roman Doric style.
  4. Khuôn đúc trứng và mỏ neo hoặc khuôn trứng và phi tiêu, vì thường được xác định với thủ đô Doric của người La Mãdanh từThe egg-and-anchor or egg-and-dart moulding, because often identified with the Roman Doric capital.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. echinusDạng gốc (base form)
  2. echinusesSố nhiều (plural)
  3. echini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ' sea-urchin - . . , , .'

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhechīnus“hedgehog; sea urchin”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἐχῖνοςekhînos

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI