Dịch

echino-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Hình thành các thuật ngữ ghép biểu thị thứ gì đó gai góc hoặc cụ thể là chỉ nhím biểntiền tốForming compound terms denoting something prickly or, specifically, indicating the sea urchin.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐχῖνοςekhînos“hedgehog”

AI