eased
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm nhẹ nhõm, bớt căng thẳngtính từMade easier, more relaxed, or less stressed.
- Được xoa dịu, làm dịu, giảm bớttính từSoothed or mitigated.
- Được nới lỏng, bớt khắt khetính từLess extreme or stringent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- easedDạng gốc (base form)
- more easedSo sánh hơn (comparative)
- most easedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cậu thanh niên sau quầy cũng có ánh nhìn thoải mái hơn khi nhận ra bộ đồng phục tôi mặc.
- , , .Bằng cách tận dụng hàm cosin cho cơ chế tự chú ý, có thể thu được các giá trị được nới lỏng hơn, mang lại phép đo độ tương tự chính xác hơn giữa các véc-tơ.
- .Anh ấy làm lòng họ nhẹ nhõm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được xoa dịu