Dịch

e-voting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng các hệ thống điện tử hoặc dựa trên máy tính để bỏ phiếu và kiểm phiếu trong một cuộc bầu cửdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of electronic or computer-based systems to cast and count votes in an election.

AI