Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-philanthropy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hoạt động từ thiện (làm từ thiện) được hỗ trợ bởi công nghệ máy tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Philanthropy (charitable giving) facilitated by computer technology.
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
philanthropy
AI
1
Hoạt động từ thiện (làm từ thiện) được hỗ trợ bởi công nghệ máy tính
1
Hoạt động từ thiện (làm từ thiện) được hỗ trợ bởi công nghệ máy tính
1
Hoạt động từ thiện (làm từ thiện) được hỗ trợ bởi công nghệ máy tính