Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-leadership
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự lãnh đạo của một nhóm sử dụng hoặc giao tiếp thông qua công nghệ máy tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
leadership of a team that uses, or communicates through, computer technology
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
leadership
AI
1
Sự lãnh đạo của một nhóm sử dụng hoặc giao tiếp thông qua công nghệ máy tính
1
Sự lãnh đạo của một nhóm sử dụng hoặc giao tiếp thông qua công nghệ máy tính
1
Sự lãnh đạo của một nhóm sử dụng hoặc giao tiếp thông qua công nghệ máy tính