Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-educator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà giáo dục sử dụng công nghệ máy tính
danh từ
An educator who makes use of computer technology.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
e-educator
Dạng gốc
(base form)
e-educator
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Nhà giáo dục sử dụng công nghệ máy tính
1
Nhà giáo dục sử dụng công nghệ máy tính
1
Nhà giáo dục sử dụng công nghệ máy tính