Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-discovery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khám phá trong tố tụng dân sự liên quan đến việc trao đổi thông tin ở định dạng điện tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Discovery in civil litigation which deals with the exchange of information in electronic format.
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
discovery
AI
1
Khám phá trong tố tụng dân sự liên quan đến việc trao đổi thông tin ở định dạng điện tử
1
Khám phá trong tố tụng dân sự liên quan đến việc trao đổi thông tin ở định dạng điện tử
1
Khám phá trong tố tụng dân sự liên quan đến việc trao đổi thông tin ở định dạng điện tử