Dịch

e-confidence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tự tin trong việc sử dụng và giảng dạy công nghệ thông tindanh từkhông đếm được (uncountable)Confidence in the use and teaching of information technology.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI