e-carceration
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng công nghệ và giám sát như một cách để tước đoạt quyền tự do cá nhân của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The use of technology and surveillance as a way to deprive people of individual liberty.
Nguồn gốc (etymology)
e-“electronic”incarceration
Ví dụ
- . , .