Dịch

dysostosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Rối loạn phát triển của xươngdanh từA disorder of the development of bone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dysostosisDạng gốc (base form)
  2. dysostoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Nager acrofacial dysostosisdanh từChứng rối loạn di truyền sọ mặt có các đặc điểm điển hình bao gồm má và hàm kém phát triển, lỗ mở mắt dốc xuống, giảm hoặc mất lông mi dưới và cẳng tay ngắn lại
Jansen metaphyseal dysostosisdanh từĐồng nghĩa với Jansen's metaphyseal chondrodysplasia

Họ từ (word family)

cùng gốc dysostosis

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὀστέονostéon“bone”

AI