dysostosis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rối loạn phát triển của xươngdanh từA disorder of the development of bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dysostosisDạng gốc (base form)
- dysostoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nager acrofacial dysostosisdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền sọ mặt có các đặc điểm điển hình bao gồm má và hàm kém phát triển, lỗ mở mắt dốc xuống, giảm hoặc mất lông mi dưới và cẳng tay ngắn lại |
| Jansen metaphyseal dysostosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Jansen's metaphyseal chondrodysplasia |
Họ từ (word family)
cùng gốc dysostosisTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὀστέονostéon“bone”