dynamite charge
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Các hướng dẫn do thẩm phán đưa ra cho bồi thẩm đoàn đã không đưa ra được phán quyết, với hy vọng rằng họ có thể làm như vậy sau khi cân nhắc kỹ hơndanh từInstructions given by the judge to a jury that has failed to reach a verdict, in the hope that they can do so after further deliberation.
- Dùng theo nghĩa đen, xem dynamite, chargedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see dynamite, charge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamite chargeDạng gốc (base form)
- dynamite chargesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " ."