dynamic range
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phạm vi động; phạm vi nghiên cứu động lực họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio between the largest and smallest values of a changeable quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dynamic rangeDạng gốc (base form)
- dynamic rangesSố nhiều (plural)