dwindling
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đang suy giảm, giảm dầntính từdeclining; growing less
- Sự suy giảm dầndanh từA gradual reduction to nothing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dwindlingDạng gốc (base form)
- dwindlingsSố nhiều (plural)
- more dwindlingSo sánh hơn (comparative)
- most dwindlingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Sự ủng hộ dành cho đảng Lao động Mới đang suy giảm.
- .Ánh sáng ban ngày trong phòng đang mờ dần.
- .Nguồn cung nước của chúng ta đang cạn kiệt.