Dịch

dwindling

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đang suy giảm, giảm dầntính từdeclining; growing less
  2. Sự suy giảm dầndanh từA gradual reduction to nothing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dwindlingDạng gốc (base form)
  2. dwindlingsSố nhiều (plural)
  3. more dwindlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most dwindlingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Sự ủng hộ dành cho đảng Lao động Mới đang suy giảm.
  • .Ánh sáng ban ngày trong phòng đang mờ dần.
  • .Nguồn cung nước của chúng ta đang cạn kiệt.

AI