Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duotoned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai tông màu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two tones.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
duotone
Ví dụ
On
hair
coloring
the
magazine
had
this
to
say
:
“[…]
The
man
who
doesn’t
like
to
admit
that
he’s
darkening
his
gray
by
showing
up
suddenly
with
duotoned
hair
can
do
it
himself
gradually
.”
AI
1
Có hai tông màu
1
Có hai tông màu
1
Có hai tông màu