Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dunniness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng điếc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being hard of hearing; deafness.
Nguồn gốc
(etymology)
dunny
+
-ness
AI
1
Tình trạng điếc
1
Tình trạng điếc
1
Tình trạng điếc