Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dunnekin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh
danh từ
An outhouse: an outbuilding used as a lavatory.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dunnekin
Dạng gốc
(base form)
dunnekin
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dunnekin
dunn
y
Hơi xỉn, màu nâu sẫm
danh từ, tính từ
AI
1
Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh
1
Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh
1
Nhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh