Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
duncher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc mũ phẳng
danh từ
A flat cap.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
duncher
Dạng gốc
(base form)
duncher
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
labourers
wore
dunchers
and
boiler-suits
.
AI
1
Chiếc mũ phẳng
1
Chiếc mũ phẳng
1
Chiếc mũ phẳng