Dịch

dumble

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thung lũng râm mát, một thung lũng; đặc biệt là nơi có sườn dốc nhiều cây cối và có dòng suối chảy quadanh từA shady valley, a dingle; especially one with steep wooded sides and a stream running through it.
  2. Câu lạc bộ vội vãdanh từThe club rush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumbleDạng gốc (base form)
  2. dumblesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dumble

Ví dụ

  • , , , .
  • . “" .
  • . . . 1631 ' ' ' ?

AI