Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dumbfoundment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thực tế là chết lặng hoặc hoang mang; sự ngạc nhiên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fact of being dumbfounded or bewildered; astonishment.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dumbfoundedness
dumbfounderment
Ví dụ
At
any
rate
,
Elwes's
reaction
when
he
heard
his
own
words
was
one
of
complete
dumbfoundment
.
He
stood
'
stricken
as
if
with
a
thunderbolt
'.
AI
1
Thực tế là chết lặng hoặc hoang mang
1
Thực tế là chết lặng hoặc hoang mang
1
Thực tế là chết lặng hoặc hoang mang