Dịch

dum

B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Nấu kín hơi, omtính từkhông so sánh (not comparable)cooked with steam
  2. Âm ngân nga, tiếng ngânthán từSyllable used when humming a tune.

Cụm từ (phrase)

dum dumdanh từViên đạn đầu mềm hoặc đầu rỗng, được thiết kế để nở ra khi bắn trúng mục tiêu và do đó gây ra sát thương nghiêm trọng hơn
Tweedle-dumdanh từ riêng, danh từNgười đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dee và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll
ba-dum chingthán từDùng để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một trò đùa
Dum Dum feverdanh từĐồng nghĩa với visceral leishmaniasis
dum dum bulletdanh từĐạn đầu rỗng hoặc đầu mềm được thiết kế để nở ra khi va chạm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hindiदमdam

Ví dụ

  • . , . , , . Whooo-eee-oooo , .Tôi thích đi chơi với bạn bè và du lịch thế giới. Nhưng nếu có một điều tôi thực sự yêu thích, đó chính là Doctor Who. Dum de dum, dum de dum, dum de dum. Whooo-eee-oooo dum de dum, de dum de dum.

AI