dum
B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Nấu kín hơi, omtính từkhông so sánh (not comparable)cooked with steam
- Âm ngân nga, tiếng ngânthán từSyllable used when humming a tune.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dum dumdanh từ | danh từ | Viên đạn đầu mềm hoặc đầu rỗng, được thiết kế để nở ra khi bắn trúng mục tiêu và do đó gây ra sát thương nghiêm trọng hơn |
| Tweedle-dumdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người đàn ông béo nhỏ hư cấu là anh em song sinh của Tweedle-dee và xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật, bao gồm một số bài đồng dao dành cho trẻ em và Through the Looking-Glass của Lewis Carroll |
| ba-dum chingthán từ | thán từ | Dùng để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một trò đùa |
| Dum Dum feverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với visceral leishmaniasis |
| dum dum bulletdanh từ | danh từ | Đạn đầu rỗng hoặc đầu mềm được thiết kế để nở ra khi va chạm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hindiदमdam
Ví dụ
- . , . , , . Whooo-eee-oooo , .Tôi thích đi chơi với bạn bè và du lịch thế giới. Nhưng nếu có một điều tôi thực sự yêu thích, đó chính là Doctor Who. Dum de dum, dum de dum, dum de dum. Whooo-eee-oooo dum de dum, de dum de dum.