dukes
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cha mẹ, bố mẹdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One's parents.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Daisy Dukesdanh từ | danh từ | Quần short denim rất ngắn được phụ nữ mặc, dài đến đùi trên |
| Dukes Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 14 quận ở Massachusetts, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Edgartown. Nó nằm trên Vườn nho Martha và các đảo ngoài khơi khác |
| put up one's dukesđộng từ | động từ | Giơ hai bàn tay nắm chặt lên trước người và đứng với tư thế đe dọa hoặc thách thức để chuẩn bị cho một cuộc đánh đấm |
Họ từ (word family)
cùng gốc dukesVí dụ
- , , , , , .Bằng cuộc chinh phục mới của mình, quần đảo Channel đã được sáp nhập vào Normandy, và thật kỳ lạ là qua đó chúng gắn liền với vương miện nước Anh, bởi vì khi các công tước xứ Norman, với tư cách là vua nước Anh, mất tất cả các vùng đất khác ở Pháp, họ vẫn giữ lại các hòn đảo này.
- .Hãy thủ thế lên.