Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dukeling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tiểu công tước; con trai công tước
danh từ
A little or insignificant duke.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dukeling
Dạng gốc
(base form)
dukeling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Now
half-a-dozen
more
little
pauper
princelings
and
decadent
dukelings
are
trying
to
trade
their
worthless
coronets
for
American
cash
.
AI
1
Tiểu công tước
1
Tiểu công tước
1
Tiểu công tước