Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ducks' guts
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem vịt, ruột
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Used other than figuratively or idiomatically: see duck, gut.
AI
1
ruột
1
ruột
1
ruột