Dịch

dryasdust

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhà khảo cổ khô khan buồn tẻ; nhà viết sử khô khan buồn tẻdanh từA dull, boring or pedantic speaker or writer.
  2. Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thútính từkhông so sánh (not comparable)Boring and pedantic in speech or writing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dryasdustDạng gốc (base form)
  2. dryasdustsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , , , ?
  • […] , , “ . . . , .”

AI