drip-feed
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiết bị phân phối chất lỏng theo dòng chảy chậm, đều đặn hoặc với số lượng rất nhỏdanh từA device for dispensing liquids in a slow, regular stream of drops or very small quantities.
- Thiết bị nhỏ giọt chất dinh dưỡng hoặc thuốc trực tiếp vào máu của bệnh nhândanh từA device for dripping nutrients or drugs directly into a patient's bloodstream.
- Phân phối (chất lỏng) bằng cách sử dụng nguồn cấp nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)To dispense (a liquid) using a drip-feed.
- Cung cấp chất dinh dưỡng, thuốc, v.v. cho (bệnh nhân) bằng cách truyền thức ăn nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)To administer nutrients, drugs, etc. to (a patient) using a drip-feed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- drip-feedNguyên thể (infinitive)
- drip-feedsSố nhiều (plural)
- drip-fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- drip-feedingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drip feeder | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân phát hoặc chia thành từng phần rất nhỏ trong một khoảng thời gian
- ngoại động từ (transitive)To dispense or dole out in very small portions over a period of time.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .