Dịch

drip-feed

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết bị phân phối chất lỏng theo dòng chảy chậm, đều đặn hoặc với số lượng rất nhỏdanh từA device for dispensing liquids in a slow, regular stream of drops or very small quantities.
  2. Thiết bị nhỏ giọt chất dinh dưỡng hoặc thuốc trực tiếp vào máu của bệnh nhândanh từA device for dripping nutrients or drugs directly into a patient's bloodstream.
  3. Phân phối (chất lỏng) bằng cách sử dụng nguồn cấp nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)To dispense (a liquid) using a drip-feed.
  4. Cung cấp chất dinh dưỡng, thuốc, v.v. cho (bệnh nhân) bằng cách truyền thức ăn nhỏ giọtđộng từngoại động từ (transitive)To administer nutrients, drugs, etc. to (a patient) using a drip-feed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. drip-feedNguyên thể (infinitive)
  2. drip-feedsSố nhiều (plural)
  3. drip-fed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drip-feedingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

drip feederChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân phát hoặc chia thành từng phần rất nhỏ trong một khoảng thời gian
  1. ngoại động từ (transitive)To dispense or dole out in very small portions over a period of time.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .

AI