Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dratted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Uộc khưới chết tiệt
tính từ
Expressing annoyance or irritation towards the mentioned thing.
Ví dụ
That
dratted
cat's
been
in
the
vegetable
patch
again
.
AI
1
Uộc khưới chết tiệt
1
Uộc khưới chết tiệt
1
Uộc khưới chết tiệt