Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dramshopkeeper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chủ tiệm kịch
danh từ
The shopkeeper of a dramshop.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dramshopkeeper
Dạng gốc
(base form)
dramshopkeeper
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dramshop
+
keeper
AI
1
Người chủ tiệm kịch
1
Người chủ tiệm kịch
1
Người chủ tiệm kịch