DP
C2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Xử lý dữ liệudanh từInitialism of data processing.
- Người tị nạn, người mất nơi ởdanh từInitialism of displaced person.
- Trừng phạt thể xác, đánh đòn cảnh cáođộng từTo physically discipline (another gang member seen as acting out of line).
- Pokémon Diamond and Pearldanh từ riêngInitialism of Pokémon Diamond and Pearl.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DPDạng gốc (base form)
- DPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| DP-RAMdanh từ | danh từ | Viết tắt của dual-ported random access memory |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 1
Hoang tưởng nhiễm ký sinh trùng
- Initialism of delusional parasitosis.