Dịch

dozing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giấc ngủ gật, giấc ngủ thiu thiudanh từA light sleep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dozingDạng gốc (base form)
  2. dozingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • eye-lids , , , , […]Bệnh nhân giờ đây nằm ngủ qua đêm với đôi mắt khép hờ, trong những giấc ngủ gật nhẹ nhàng nhưng rõ rệt, kèm theo tiếng rên rỉ, ác mộng và những cú giật mình [...]
  • .Đã muộn và chúng ta đang thiu thiu ngủ.
  • .David đang thiu thiu ngủ trên ghế dài.

AI