Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
down-share
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc máy cày được sử dụng để cắt cỏ ở những chỗ yếu
danh từ
A breastplough used in paring off turf on downs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
down-share
Dạng gốc
(base form)
down-share
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Chiếc máy cày được sử dụng để cắt cỏ ở những chỗ yếu
1
Chiếc máy cày được sử dụng để cắt cỏ ở những chỗ yếu
1
Chiếc máy cày được sử dụng để cắt cỏ ở những chỗ yếu