Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
douhua
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tào phớ, phớ, tào phở, đậu hủ nước đường, tàu hủ nước đường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A Chinese dessert made with very soft tofu; tofu pudding.
Ví dụ
Generally
,
tofu
and
douhua
are
made
from
soymilk
by
the
addition
of
a
coagulant
.
Delicious
douhua
(
soy
bean
curd
)
and
soy
milk
located
in
Dongmen
Market
AI
1
Tào phớ
1
Tào phớ
1
Tào phớ