Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
double-bonded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng hoặc liên quan đến một liên kết đôi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Characterized or pertaining to a double bond.
AI
1
Đặc trưng hoặc liên quan đến một liên kết đôi
1
Đặc trưng hoặc liên quan đến một liên kết đôi
1
Đặc trưng hoặc liên quan đến một liên kết đôi